1x1 Cuộn trang 1x1
chậm
nhanh
+/-
esc
Tốc độ
Dừng

Lãng quên cuộc tình (Vong Tình Thuỷ - 忘情水)

Nhạc Hoa
[F] Lặng buồn nhìn cuộc tình xa rồi 
Nơi xưa hai đôi ta chung [Dm] lối 
Nguyện [Bb] thề bên nhau mãi [Am] muôn đời 
[Gm] Sao em mau lãng quên tình [C] tôi

[F] Và lòng người vội vàng vô tình 
Cho con tim đau thương tiếc [Dm] nuối 
Bóng [Bb] người nơi xa cuối [Am] con đường 
[Gm] Bao yêu thương trao rồi còn [F] đâu 

[Gm] Ai thương ai yêu ai chờ ai 
Dẫu [Dm] tình gieo bao chia ly sầu đau 
[Gm] Mong yêu thương luôn bên người 
Cho con tim mãi mong chờ 
Hình [C] bóng xa xăm nơi phương trời xa

Hờ hơ, [F] tình xưa em quên anh rồi [Am] sao 
[Dm] Phố vắng hát khúc ca lẻ [Am] loi 
[Bb] Chờ người về lòng buồn theo 
[Am] Cô đơn bao nhiêu tháng ngày 
[Gm] Như cây khô mãi mong giọt [C] mưa

[F] Nụ hôn xưa trao nhau còn [Am] đâu 
[Dm] Nước mắt xóa bóng ai niềm [Am] đau 
[Bb] Đời buồn vì lòng người luôn 
[Am] Lãng quên bao nhiêu kỉ niệm 
[Gm] Em ra đi quên cuộc tình [F] tôi


-------------------
Chinese version


曾经年少爱追梦
[F] Céng jīng nián shào ài zhuī mèng
一心只想往前飞
Yì xīn zhǐ xiǎng wǎng qián [Dm] fēi
行遍千山和万水
Xíng [Bb] biàn qiān shān hé [Am] wàn shuǐ
一路走来不能回
[Gm] Yí lù zǒu lái bù néng [C] huí

蓦然回首情已远
[F] Mò rán huí shǒu qíng yǐ yuǎn
身不由已在天边
Shēn bù yóu yǐ zài tiān [Dm] biān
才明白爱恨情仇
Cái [Bb] míng bai ài hèn [Am] qíng chóu
最伤最痛是后悔
[Gm] Zuì shāng zuì tòng shì hòu [F] huǐ

如果你不曾心碎
[Gm] Rú guǒ nǐ bù cén xīn suì
你不会懂得我伤悲
Nǐ [Dm] bú huì dǒng dé wǒ shāng bēi
当我眼中有泪
[Gm] Dāng wǒ yǎn zhōng yǒu lèi
别问我是为谁
Bié wèn wǒ shì wéi shuí
就让我忘了这一切
Jiù [C] ràng wǒ wàng le zhè yì qiè

啊给我一杯忘情水
Ā [F] gěi wǒ yì bēi wàng qíng [Am] shuǐ
换我一夜不流泪
[Dm] Huàn wǒ yí yè bù liú [Am] lèi
所有真心真意
[Bb] Suó yǒu zhēn xīn zhēn yì
任它雨打风吹
[Am] Rèn tā yǔ dǎ fēng chuī
付出的愛收不回
[Gm] Fù chū de ài shōu bù [C] huí

啊给我一杯忘情水
Ā [F] gěi wǒ yì bēi wàng qíng [Am] shuǐ
换我一生不伤悲
[Dm] Huàn wǒ yì shēng bù shāng [Am] bēi
就算我会喝醉
[Bb] Jiù suàn wǒ huì hē zuì
就算我会心碎
[Am] Jiù suàn wǒ huì xīn suì
不会看见我流泪.
[Gm] Bú huì kàn jiàn wǒ liú [F] lèi

Hướng dẫn: Đặt hợp âm trong dấu ngoặc vuông, ngay trước (hoặc phía trên) chữ nhấn mạnh.
VD: Tuổi hồng thơ [C]ngây dưới mái [Am]trường...
Chú ý: Hiện tại bạn không thể lưu vì chưa Đăng nhập


Nguồn: hopamviet.com
highlight chords
[F] Lặng buồn nhìn cuộc tình xa rồi 
Nơi xưa hai đôi ta chung [Dm] lối 
Nguyện [Bb] thề bên nhau mãi [Am] muôn đời 
[Gm] Sao em mau lãng quên tình [C] tôi

[F] Và lòng người vội vàng vô tình 
Cho con tim đau thương tiếc [Dm] nuối 
Bóng [Bb] người nơi xa cuối [Am] con đường 
[Gm] Bao yêu thương trao rồi còn [F] đâu 

[Gm] Ai thương ai yêu ai chờ ai 
Dẫu [Dm] tình gieo bao chia ly sầu đau 
[Gm] Mong yêu thương luôn bên người 
Cho con tim mãi mong chờ 
Hình [C] bóng xa xăm nơi phương trời xa

Hờ hơ, [F] tình xưa em quên anh rồi [Am] sao 
[Dm] Phố vắng hát khúc ca lẻ [Am] loi 
[Bb] Chờ người về lòng buồn theo 
[Am] Cô đơn bao nhiêu tháng ngày 
[Gm] Như cây khô mãi mong giọt [C] mưa

[F] Nụ hôn xưa trao nhau còn [Am] đâu 
[Dm] Nước mắt xóa bóng ai niềm [Am] đau 
[Bb] Đời buồn vì lòng người luôn 
[Am] Lãng quên bao nhiêu kỉ niệm 
[Gm] Em ra đi quên cuộc tình [F] tôi


-------------------
Chinese version


曾经年少爱追梦
[F] Céng jīng nián shào ài zhuī mèng
一心只想往前飞
Yì xīn zhǐ xiǎng wǎng qián [Dm] fēi
行遍千山和万水
Xíng [Bb] biàn qiān shān hé [Am] wàn shuǐ
一路走来不能回
[Gm] Yí lù zǒu lái bù néng [C] huí

蓦然回首情已远
[F] Mò rán huí shǒu qíng yǐ yuǎn
身不由已在天边
Shēn bù yóu yǐ zài tiān [Dm] biān
才明白爱恨情仇
Cái [Bb] míng bai ài hèn [Am] qíng chóu
最伤最痛是后悔
[Gm] Zuì shāng zuì tòng shì hòu [F] huǐ

如果你不曾心碎
[Gm] Rú guǒ nǐ bù cén xīn suì
你不会懂得我伤悲
Nǐ [Dm] bú huì dǒng dé wǒ shāng bēi
当我眼中有泪
[Gm] Dāng wǒ yǎn zhōng yǒu lèi
别问我是为谁
Bié wèn wǒ shì wéi shuí
就让我忘了这一切
Jiù [C] ràng wǒ wàng le zhè yì qiè

啊给我一杯忘情水
Ā [F] gěi wǒ yì bēi wàng qíng [Am] shuǐ
换我一夜不流泪
[Dm] Huàn wǒ yí yè bù liú [Am] lèi
所有真心真意
[Bb] Suó yǒu zhēn xīn zhēn yì
任它雨打风吹
[Am] Rèn tā yǔ dǎ fēng chuī
付出的愛收不回
[Gm] Fù chū de ài shōu bù [C] huí

啊给我一杯忘情水
Ā [F] gěi wǒ yì bēi wàng qíng [Am] shuǐ
换我一生不伤悲
[Dm] Huàn wǒ yì shēng bù shāng [Am] bēi
就算我会喝醉
[Bb] Jiù suàn wǒ huì hē zuì
就算我会心碎
[Am] Jiù suàn wǒ huì xīn suì
不会看见我流泪.
[Gm] Bú huì kàn jiàn wǒ liú [F] lèi